Chợ Cóc FKO

褒美

ほうび

houbi

N2
Danh từ

褒美 nghĩa là phần thưởng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phần thưởng

reward

tưởng thưởng

prize

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

毀誉褒貶きよほうへん
kiyohouhen
Danh từ
N1

khen chê

praise and censure

褒貶ほうへん
houhen
Danh từĐộng từ する
N1

khen chê

praise and censure

褒章ほうしょう
houshou
Danh từ
N1

huy chương khen thưởng

medal of honour

過褒かほう
kahou
Danh từ
N1

khen quá lời

excessive praise

褒めるほめる
homeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

khen ngợi

to praise

先生に褒められました。

せんせいにほめられました。

Tôi được thầy khen.

美術館びじゅつかん
bijutsukan
Danh từ
N5

bảo tàng nghệ thuật

art museum

美術館に行きます。

びじゅつかんにいきます。

Tôi đến bảo tàng nghệ thuật.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập