認める
したためるshitatameru
認める nghĩa là viết (thư, tài liệu) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
viết (thư, tài liệu)
to write (e.g. a letter)
ghi chép
to draw up (a document)
ăn (bữa ăn)
to take down (e.g. notes)
to have (lunch, dinner, etc.)
to eat
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
手紙を認めます。
てがみをしたためます。
Tôi viết bức thư.
Từ liên quan
Cùng Kanji
xác nhận, kiểm tra
confirmation, to confirm, to check
もう一度確認します。
もういちどかくにんします。
Tôi xác nhận lại một lần nữa.
phê duyệt, chấp thuận
approval, to approve
申請が承認されました。
しんせいがしょうにんされました。
Đơn đã được phê duyệt.
chứng nhận
certification
本人認証をします。
ほんにんにんしょうをします。
Tôi xác thực danh tính.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
