転がる
ころがるkoro ga ru
N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
転がる nghĩa là lăn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lăn
to roll
ngã lăn
to tumble
nằm lăn lóc
to lie around
xoay chuyển
to turn out
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
自転車じてんしゃ
jitensha
Danh từ
N5xe đạp
bicycle
自転車で学校に行きます。
じてんしゃでがっこうにいきます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
転職てんしょく
tenshoku
Danh từĐộng từ する
N4chuyển việc
change of job
転職を考えます。
てんしょくをかんがえます。
Tôi suy nghĩ về việc chuyển việc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

