転職
てんしょくtenshoku
N4
Danh từĐộng từ するTự động từ
転職 nghĩa là chuyển việc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chuyển việc
change of job
thay đổi nghề nghiệp
change of occupation
đổi nghề
career change
Ảnh minh họa
Ví dụ
転職を考えます。
てんしょくをかんがえます。
Tôi suy nghĩ về việc chuyển việc.
Từ liên quan
Cùng Kanji
自転車じてんしゃ
jitensha
Danh từ
N5xe đạp
bicycle
自転車で学校に行きます。
じてんしゃでがっこうにいきます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

