Chợ Cóc FKO

輸入

ゆにゅう

yunyuu

N4
Danh từĐộng từ するTha động từTính từ

輸入 nghĩa là nhập khẩu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhập khẩu

import

nhập khẩu hàng hóa

importation

du nhập

introduction

afferent

Ảnh minh họa

Ví dụ

車を輸入します。

くるまをゆにゅうします。

Chúng tôi nhập khẩu xe hơi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

輸出ゆしゅつ
yushutsu
Danh từĐộng từ する
N4

xuất khẩu

export

商品を輸出します。

しょうひんをゆしゅつします。

Chúng tôi xuất khẩu hàng hóa.

輸血ゆけつ
yuketsu
Danh từĐộng từ する
N3

truyền máu

blood transfusion

密輸みつゆ
mitsuyu
Danh từĐộng từ する
N2

buôn lậu

smuggling

輸送ゆそう
yusou
Danh từĐộng từ する
N2

vận tải

transport

入れるいれる
ireru
Động từ
N5

cho vào; đặt vào

to put in; to insert

砂糖をコーヒーに入れます。

さとうをコーヒーにいれます。

Tôi cho đường vào cà phê.

入るはいる
hairu
Động từ
N5

vào; đi vào; tham gia

to enter; to join

部屋に入ってください。

へやにはいってください。

Hãy vào phòng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập