Chợ Cóc FKO

輸出

ゆしゅつ

yushutsu

N4
Danh từĐộng từ するTha động từTính từ

輸出 nghĩa là xuất khẩu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xuất khẩu

export

xuất khẩu hàng hóa

exportation

efferent

Ảnh minh họa

Ví dụ

商品を輸出します。

しょうひんをゆしゅつします。

Chúng tôi xuất khẩu hàng hóa.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

輸入ゆにゅう
yunyuu
Danh từĐộng từ する
N4

nhập khẩu

import

車を輸入します。

くるまをゆにゅうします。

Chúng tôi nhập khẩu xe hơi.

輸血ゆけつ
yuketsu
Danh từĐộng từ する
N3

truyền máu

blood transfusion

密輸みつゆ
mitsuyu
Danh từĐộng từ する
N2

buôn lậu

smuggling

輸送ゆそう
yusou
Danh từĐộng từ する
N2

vận tải

transport

出すだす
dasu
Động từ
N5

lấy ra; đưa ra; nộp

to take out; to submit

宿題を出してください。

しゅくだいをだしてください。

Hãy nộp bài tập về nhà.

出るでる
deru
Động từ
N5

ra; đi ra; rời

to exit; to leave; to go out

8時に家を出ます。

はちじにいえをでます。

Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập