近頃
ちかごろchikagoro
N4
Trạng từDanh từTính từ đuôi の
近頃 nghĩa là gần đây — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
gần đây
lately
dạo này
recently
ngày nay
nowadays
cực kỳ
terribly
awfully
extremely
Ảnh minh họa
Ví dụ
近頃忙しいです。
ちかごろいそがしいです。
Gần đây tôi rất bận.
Từ liên quan
Cùng Kanji
近くちかく
chikaku
Danh từ
N5gần; gần đây; gần đó
near; nearby
駅の近くにスーパーがあります。
えきのちかくにスーパーがあります。
Gần ga có siêu thị.
近道ちかみち
chikamichi
Danh từĐộng từ する
N4đường tắt
shorter way
近道を使います。
ちかみちをつかいます。
Tôi dùng đường tắt.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

