Chợ Cóc FKO

近頃

ちかごろ

chikagoro

N4
Trạng từDanh từTính từ đuôi の

近頃 nghĩa là gần đây — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gần đây

lately

dạo này

recently

ngày nay

nowadays

cực kỳ

terribly

awfully

extremely

Ảnh minh họa

Ví dụ

近頃忙しいです。

ちかごろいそがしいです。

Gần đây tôi rất bận.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

近くちかく
chikaku
Danh từ
N5

gần; gần đây; gần đó

near; nearby

駅の近くにスーパーがあります。

えきのちかくにスーパーがあります。

Gần ga có siêu thị.

近似きんじ
kinji
Danh từĐộng từ する
N2

xấp xỉ

approximation

側近そっきん
sokkin
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

cận thần

close aide (of a powerful person)

付近ふきん
fukin
Danh từ
N3

khu vực gần

neighborhood

近道ちかみち
chikamichi
Danh từĐộng từ する
N4

đường tắt

shorter way

近道を使います。

ちかみちをつかいます。

Tôi dùng đường tắt.

程近いほどちかい
hodochikai
Tính từ đuôi い
N2

gần

near

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập