Chợ Cóc FKO

近く

ちかく

chikaku

N5
Danh từ

近く nghĩa là gần; gần đây; gần đó — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gần; gần đây; gần đó

near; nearby

Ảnh minh họa

Ví dụ

駅の近くにスーパーがあります。

えきのちかくにスーパーがあります。

Gần ga có siêu thị.

#direction
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

近似きんじ
kinji
Danh từĐộng từ する
N2

xấp xỉ

approximation

側近そっきん
sokkin
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

cận thần

close aide (of a powerful person)

付近ふきん
fukin
Danh từ
N3

khu vực gần

neighborhood

近道ちかみち
chikamichi
Danh từĐộng từ する
N4

đường tắt

shorter way

近道を使います。

ちかみちをつかいます。

Tôi dùng đường tắt.

近頃ちかごろ
chikagoro
Trạng từDanh từ
N4

gần đây

lately

近頃忙しいです。

ちかごろいそがしいです。

Gần đây tôi rất bận.

程近いほどちかい
hodochikai
Tính từ đuôi い
N2

gần

near

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập