Chợ Cóc FKO

通帳

つうちょう

tsuuchou

N3
Danh từ

通帳 nghĩa là sổ ngân hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sổ ngân hàng

passbook

sổ tiết kiệm

bankbook

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

精通せいつう
seitsuu
Danh từĐộng từ する
N3

tinh thông

being well versed (in)

交通こうつう
koutsuu
Danh từĐộng từ する
N5

giao thông

traffic

交通が便利です。

こうつうがべんりです。

Giao thông thuận tiện.

通じるつうじる
tsuujiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4

thông

to be open (to traffic)

英語が通じます。

えいごがつうじます。

Tiếng Anh được hiểu.

普通ふつう
futsuu
Tính từ đuôi のTính từ đuôi な
N4

bình thường

normal

普通の生活です。

ふつうのせいかつです。

Cuộc sống bình thường.

通称つうしょう
tsuushou
Danh từĐộng từ する
N2

tên thường gọi

popular name

一方通行いっぽうつうこう
ippoutsuukou
Danh từTính từ đuôi の
N4

một chiều

one-way traffic

ここは一方通行です。

ここはいっぽうつうこうです。

Đây là đường một chiều.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập