Chợ Cóc FKO

運勢

うんせい

unsei

N3
Danh từ

運勢 nghĩa là vận — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vận

fortune

số mệnh

luck

vận may

Ảnh minh họa

Ví dụ

今日の運勢を占いで調べた。

きょうのうんせいをうらないでしらべた。

Tôi xem bói để biết vận hôm nay.

今年の運勢はいいらしい。

ことしのうんせいはいいらしい。

Nghe nói vận năm nay của tôi tốt.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

運動会うんどうかい
undoukai
Danh từ
N5

hội thao trường

athletic meet (esp. at a school)

来週運動会があります。

らいしゅううんどうかいがあります。

Tuần sau có hội thao.

幸運こううん
kouun
Danh từTính từ đuôi な
N3

may mắn

good luck

署名運動しょめいうんどう
shomeiundou
Danh từ
N2

phong trào thu thập chữ ký

signature-collecting campaign

運営うんえい
un'ei
Danh từĐộng từ する
N3

vận hành

management

運び込むはこびこむ
hakobikomu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

mang vào

to carry in

運命うんめい
unmei
Danh từTính từ đuôi の
N3

vận mệnh

fate

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập