Chợ Cóc FKO

鎮火

ちんか

chinka

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

鎮火 nghĩa là dập tắt (đám cháy) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dập tắt (đám cháy)

extinguishing

lửa tàn

dying out (of a fire)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

鎮痛ちんつう
chintsuu
Danh từTính từ đuôi の
N2

giảm đau

pain relief

鎮痛剤ちんつうざい
chintsuuzai
Danh từ
N2

thuốc giảm đau

analgesic

重鎮じゅうちん
juuchin
Danh từ
N1

trụ cột

a leader

鎮圧ちんあつ
chin'atsu
Danh từĐộng từ する
N2

trấn áp

suppression

鎮静ちんせい
chinsei
Danh từĐộng từ する
N1

lắng dịu

calming down

鎮魂ちんこん
chinkon
Danh từĐộng từ する
N1

cầu siêu

repose of a soul

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập