Chợ Cóc FKO

開放

かいほう

kaihou

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

開放 nghĩa là mở (cửa, cửa sổ,...) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mở (cửa, cửa sổ,...)

opening (a door, window, etc.)

để mở

leaving open

mở cửa (cho công chúng)

opening up (e.g. to the public)

cho phép tiếp cận

allowing (public) access

Ảnh minh họa

Ví dụ

校庭を地域の人に開放している。

こうていをちいきのひとにかいほうしている。

Sân trường được mở cho người dân địa phương.

窓を開放して空気を入れ替えた。

まどをかいほうしてくうきをいれかえた。

Tôi mở toang cửa sổ để thay không khí.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

開けるあける
akeru
Động từ
N5

mở (cửa; hộp)

to open

窓を開けてください。

まどをあけてください。

Hãy mở cửa sổ.

開くひらく
hiraku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

mở

to open

会議を開きます。

かいぎをひらきます。

Tôi tổ chức cuộc họp.

開演かいえん
kaien
Danh từĐộng từ する
N4

kéo màn

curtain raising

コンサートは七時に開演します。

コンサートはしちじにかいえんします。

Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc bảy giờ.

開催かいさい
kaisai
Danh từĐộng từ する
N4

tổ chức (hội nghị, triển lãm,...)

holding (a conference, exhibition, etc.)

来月、市で音楽祭が開催される。

らいげつ、しでおんがくさいがかいさいされる。

Tháng sau thành phố tổ chức lễ hội âm nhạc.

打開だかい
dakai
Danh từĐộng từ する
N3

phá vỡ bế tắc

break in the deadlock

切開せっかい
sekkai
Danh từĐộng từ する
N2

rạch

incision

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập