Chợ Cóc FKO

開く

あく

aku

N5
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từTha động từ

開く nghĩa là mở (ví dụ cửa) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mở (ví dụ cửa)

to open (e.g. doors)

mở (ví dụ kinh doanh, v.v.)

to open (e.g. business, etc.)

trống rỗng

to be empty

bỏ trống

to be vacant

có sẵn

to be available

rảnh

to be free

mở (ví dụ cổ áo, v.v.)

to be open (e.g. neckline, etc.)

đã được mở (mắt, miệng, v.v.)

to have been opened (of one's eyes, mouth, etc.)

kết thúc

to come to an end

mở (mắt, miệng, v.v.)

to open (one's eyes, mouth, etc.)

có lỗ

to have a hole

tạo khoảng trống

to form a gap

có khoảng cách (giữa các sự kiện)

to have an interval (between events)

Ảnh minh họa

Ví dụ

ドアが開きます。

ドアがあきます。

Cửa mở ra.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

開けるあける
akeru
Động từ
N5

mở (cửa; hộp)

to open

窓を開けてください。

まどをあけてください。

Hãy mở cửa sổ.

開くひらく
hiraku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

mở

to open

会議を開きます。

かいぎをひらきます。

Tôi tổ chức cuộc họp.

開演かいえん
kaien
Danh từĐộng từ する
N4

kéo màn

curtain raising

コンサートは七時に開演します。

コンサートはしちじにかいえんします。

Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc bảy giờ.

開放かいほう
kaihou
Danh từĐộng từ する
N4

mở (cửa, cửa sổ,...)

opening (a door, window, etc.)

校庭を地域の人に開放している。

こうていをちいきのひとにかいほうしている。

Sân trường được mở cho người dân địa phương.

開催かいさい
kaisai
Danh từĐộng từ する
N4

tổ chức (hội nghị, triển lãm,...)

holding (a conference, exhibition, etc.)

来月、市で音楽祭が開催される。

らいげつ、しでおんがくさいがかいさいされる。

Tháng sau thành phố tổ chức lễ hội âm nhạc.

打開だかい
dakai
Danh từĐộng từ する
N3

phá vỡ bế tắc

break in the deadlock

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập