開く
あくaku
開く nghĩa là mở (ví dụ cửa) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mở (ví dụ cửa)
to open (e.g. doors)
mở (ví dụ kinh doanh, v.v.)
to open (e.g. business, etc.)
trống rỗng
to be empty
bỏ trống
to be vacant
có sẵn
to be available
rảnh
to be free
mở (ví dụ cổ áo, v.v.)
to be open (e.g. neckline, etc.)
đã được mở (mắt, miệng, v.v.)
to have been opened (of one's eyes, mouth, etc.)
kết thúc
to come to an end
mở (mắt, miệng, v.v.)
to open (one's eyes, mouth, etc.)
có lỗ
to have a hole
tạo khoảng trống
to form a gap
có khoảng cách (giữa các sự kiện)
to have an interval (between events)
Ảnh minh họa
Ví dụ
ドアが開きます。
ドアがあきます。
Cửa mở ra.
Từ liên quan
Cùng Kanji
mở
to open
会議を開きます。
かいぎをひらきます。
Tôi tổ chức cuộc họp.
kéo màn
curtain raising
コンサートは七時に開演します。
コンサートはしちじにかいえんします。
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc bảy giờ.
mở (cửa, cửa sổ,...)
opening (a door, window, etc.)
校庭を地域の人に開放している。
こうていをちいきのひとにかいほうしている。
Sân trường được mở cho người dân địa phương.
tổ chức (hội nghị, triển lãm,...)
holding (a conference, exhibition, etc.)
来月、市で音楽祭が開催される。
らいげつ、しでおんがくさいがかいさいされる。
Tháng sau thành phố tổ chức lễ hội âm nhạc.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

