Chợ Cóc FKO

がお

gao

N4
Hậu tố

顔 nghĩa là trông giống... — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trông giống...

resembling ...

mang vẻ...

having the traits or characteristics of ...

có vẻ ngoài...

-looking

biểu cảm của...

with a ...-like expression

with an air of ...

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

得意顔をします。

とくいがおをします。

Tôi mang vẻ đắc ý.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

笑顔えがお
egao
Danh từ
N5

khuôn mặt tươi cười

smiling face

笑顔が素敵ですね。

えがおがすてきですね。

Nụ cười đẹp quá.

顔から火が出るかおからひがでる
kaokarahigaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

đỏ mặt tía tai

to be extremely embarrassed

厚顔無恥こうがんむち
kouganmuchi
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

mặt dày vô liêm sỉ

shameless

我が物顔わがものがお
wagamonogao
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

như chốn không người

acting as if one owned the place

顔が利くかおがきく
kaogakiku
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

có thế lực

to have influence

素顔すがお
sugao
Danh từ
N2

mặt mộc

face with no make-up

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập