顔
がおgao
N4
Hậu tố
顔 nghĩa là trông giống... — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trông giống...
resembling ...
mang vẻ...
having the traits or characteristics of ...
có vẻ ngoài...
-looking
biểu cảm của...
with a ...-like expression
with an air of ...
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
得意顔をします。
とくいがおをします。
Tôi mang vẻ đắc ý.
Từ liên quan
Cùng Kanji
顔から火が出るかおからひがでる
kaokarahigaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1đỏ mặt tía tai
to be extremely embarrassed
我が物顔わがものがお
wagamonogao
Tính từ đuôi なDanh từ
N1như chốn không người
acting as if one owned the place
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
