顔から火が出る
かおからひがでるkaokarahi ga deru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
顔から火が出る nghĩa là đỏ mặt tía tai — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đỏ mặt tía tai
to be extremely embarrassed
ngượng chín mặt
to burn with shame
xấu hổ nóng bừng
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
我が物顔わがものがお
wagamonogao
Tính từ đuôi なDanh từ
N1như chốn không người
acting as if one owned the place
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
