Chợ Cóc FKO

顔が利く

かおがきく

kao ga kiku

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

顔が利く nghĩa là có thế lực — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

có thế lực

to have influence

quen biết rộng

to have clout

có uy tín

to be influential

nói có người nghe

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

かんばせ
kanbase
Danh từ
N4

vẻ mặt

countenance

美しい顔です。

うつくしいかんばせです。

Là khuôn mặt đẹp.

笑顔えがお
egao
Danh từ
N5

khuôn mặt tươi cười

smiling face

笑顔が素敵ですね。

えがおがすてきですね。

Nụ cười đẹp quá.

顔から火が出るかおからひがでる
kaokarahigaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

đỏ mặt tía tai

to be extremely embarrassed

厚顔無恥こうがんむち
kouganmuchi
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

mặt dày vô liêm sỉ

shameless

素顔すがお
sugao
Danh từ
N2

mặt mộc

face with no make-up

顔に泥を塗るかおにどろをぬる
kaonidoroonuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

bôi tro trát trấu

to bring disgrace on

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập