顔が利く
かおがきくkao ga kiku
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
顔が利く nghĩa là có thế lực — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
có thế lực
to have influence
quen biết rộng
to have clout
có uy tín
to be influential
nói có người nghe
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
顔から火が出るかおからひがでる
kaokarahigaderu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1đỏ mặt tía tai
to be extremely embarrassed
我が物顔わがものがお
wagamonogao
Tính từ đuôi なDanh từ
N1như chốn không người
acting as if one owned the place
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

