Chợ Cóc FKO

うま

uma

N5
Danh từ

馬 nghĩa là ngựa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngựa

horse

đua ngựa

horse racing

tượng chủ (cờ shogi thăng cấp)

promoted bishop

quân kỵ sĩ (bài karuta)

knight (court card in mekuri karuta and unsun karuta)

Ảnh minh họa

Ví dụ

馬に乗ります。

うまにのります。

Tôi cưỡi ngựa.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

馬力ばりき
bariki
Danh từ
N2

mã lực

horsepower

馬子にも衣装まごにもいしょう
magonimoishou
Cụm từ / Thành ngữ
N1

người đẹp vì lụa

clothes make the man

鯨飲馬食げいいんばしょく
geiinbashoku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

ăn như rồng cuốn uống như voi

drinking like a fish and eating like a horse

犬馬の労けんばのろう
kenbanorou
Danh từ
N1

sức khuyển mã

rendering what little service one can

馬耳東風ばじとうふう
bajitoufuu
Danh từ
N1

nước đổ đầu vịt

utter indifference

馬鹿馬鹿しいばかばかしい
bakabakashii
Tính từ đuôi い
N3

ngớ ngẩn

absurd

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập