Chợ Cóc FKO

黄昏

たそがれ

tasogare

N4
Danh từ

黄昏 nghĩa là hoàng hôn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hoàng hôn

dusk

chạng vạng

twilight

tuổi xế chiều

twilight years

melancholia

melancholic nostalgia

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

黄昏時の空。

たそがれどきのそら。

Bầu trời lúc hoàng hôn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

硫黄いおう
iou
Danh từ
N2

lưu huỳnh (S)

sulfur (S)

黄色いきいろい
kiiroi
Tính từ đuôi い
N5

vàng

yellow

黄色い花が咲いています。

きいろいはながさいています。

Hoa vàng đang nở.

昏迷こんめい
konmei
Danh từĐộng từ する
N1

hôn mê

stupor

昏冥こんめい
konmei
Danh từ
N1

tăm tối

darkness

昏睡こんすい
konsui
Danh từĐộng từ する
N2

hôn mê

coma

昏倒こんとう
kontou
Danh từĐộng từ する
N1

ngất xỉu

falling unconscious

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập