Chợ Cóc FKO

黄色い

きいろい

kiiroi

N5
Tính từ đuôi い

黄色い nghĩa là vàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vàng

yellow

the thé (giọng)

high-pitched (voice)

chói tai

shrill

Ảnh minh họa

Ví dụ

黄色い花が咲いています。

きいろいはながさいています。

Hoa vàng đang nở.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

黄昏たそがれ
tasogare
Danh từ
N4

hoàng hôn

dusk

黄昏時の空。

たそがれどきのそら。

Bầu trời lúc hoàng hôn.

硫黄いおう
iou
Danh từ
N2

lưu huỳnh (S)

sulfur (S)

いろ
iro
Danh từ
N5

màu; màu sắc

color

何色が好きですか。

なにいろがすきですか。

Bạn thích màu gì?

潤色じゅんしょく
junshoku
Danh từĐộng từ する
N1

tô điểm văn chương

rhetorical flourishes

灰色はいいろ
haiiro
Danh từTính từ đuôi の
N5

xám

grey

空が灰色になりました。

そらがはいいろになりました。

Bầu trời chuyển sang màu xám.

景色けしき
keshiki
Danh từ
N4

cảnh vật

scenery

山の上から見る景色は最高だ。

やまのうえからみるけしきはさいこうだ。

Cảnh nhìn từ trên núi đẹp tuyệt.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập