N2

N2

Theo cấp độ JLPT

Từ khó, nâng cao

Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/37 trang đã xong
LIỄU LIỆUSố nét: 2

[liễu] xong, hết, đã, rồi

リョウ

HOÀNSố nét: 3

[hoàn] viên, vật nhỏ và tròn

ガン・まる・まる.める・まる.い

CỬUSố nét: 3

[cửu] lâu; [cửu] chờ đợi

キュウ・ク・ひさ.しい

CAN CÁNSố nét: 3

[can] phạm đến; [can] cầu, mong; [can] can thiệp; [can] cái khiên, cái mộc; [can] hàng Can (gồm 10 ngôi)

カン・ほ.す・ほ.し-・-ぼ.し・ひ.る

GIỚISố nét: 4

[giới] khoảng giữa; [giới] vẩy (cá); [giới] bậm bực, bứt rứt

カイ

PHẬTSố nét: 4

[phật] đức Phật; [phật] đạo Phật, Phật giáo

ブツ・フツ・ほとけ

MỘC THẤTSố nét: 4

[thất] tấm (vải); [thất] đơn lẻ

ヒツ・ひき

KHU ÂUSố nét: 4

[khu] khu vực, vùng; [âu] cái âu; [âu] âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu); [âu] họ Âu

ク・オウ・コウ

SONGSố nét: 4

[song] đôi, cặp

ソウ・ふた・たぐい・ならぶ・ふたつ

HỘSố nét: 4

[hộ] cửa một cánh; [hộ] nhà

コ・と