N4

N4

Theo cấp độ JLPT

Từ cơ bản đến trung cấp

Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/17 trang đã xong
LỰCSố nét: 2

[lực] sức lực

リョク・リキ・リイ・ちから

KHẨUSố nét: 3

[khẩu] mồm, miệng; [khẩu] cửa

コウ・ク・くち

TỊCHSố nét: 3

[tịch] buổi chiều, buổi tối; [tịch] bóng tối

セキ・ゆう

CÔNGSố nét: 3

[công] công việc; [công] người thợ

コウ・ク・グ

BƯU BẤT BỈ PHI PHU PHẦU PHỦSố nét: 4

[bất] không, chẳng

フ・ブ

NGUYÊNSố nét: 4

[nguyên] bắt đầu, thứ nhất; [nguyên] chủ yếu, căn bản, nguyên tố; [nguyên] đơn vị tiền tệ; [nguyên] đời nhà Nguyên

ゲン・ガン・もと

CÔNGSố nét: 4

[công] cân bằng; [công] chung; [công] cụ, ông; [công] tước Công (to nhất trong 5 tước); [công] con đực (ngược với: mẫu 母)

コウ・ク・おおやけ

THIẾT THẾSố nét: 4

[thiết] cắt, chạm khắc; [thiết] cần kíp

セツ・サイ・き.る・-き.る・き.り・-き.り・-ぎ.り・き.れる・-き.れる・き.れ・-き.れ・-ぎ.れ

THIẾU THIỂUSố nét: 4

[thiếu] kém, không đủ; [thiếu] trẻ tuổi; [thiểu] ít ỏi

ショウ・すく.ない・すこ.し

TÂMSố nét: 4

[tâm] lòng; [tâm] tim

シン・こころ・-ごころ