Chợ Cóc FKO

倒れる

たおれる

taoreru

N5
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ

倒れる nghĩa là ngã — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngã

to fall (over, down)

đổ xuống

to collapse

sụp đổ

to take a fall

bị phá hủy

to topple

bệnh nằm liệt

to be destroyed (in a collapse)

mắc bệnh

to collapse

chết

to cave in

bị giết

to crumble

phá sản

to give away

thất bại

to be confined to bed (with an illness)

sụp đổ

to come down with

thua (trận đấu)

to break down (e.g. from overwork)

thua cuộc

to die

sụp đổ (chính phủ)

to be killed

bị lật đổ

to go bankrupt (of a company, bank, etc.)

to fail

to collapse

to go under

to be defeated (in a game)

to lose

to fall (of a government, dictator, etc.)

to be overthrown

Ảnh minh họa

Ví dụ

木が倒れました。

きがたおれました。

Cây đổ rồi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

打倒だとう
datou
Danh từĐộng từ する
N3

lật đổ

overthrow

国民は独裁政権の打倒を叫んだ。

こくみんはどくさいせいけんのだとうをさけんだ。

Người dân hô vang đòi lật đổ chế độ độc tài.

卒倒そっとう
sottou
Danh từĐộng từ する
N3

ngất xỉu

fainting

顛倒てんどう
tendou
Danh từ
N1

đảo lộn nhận thức

cognitive distortion

圧倒的あっとうてき
attouteki
Tính từ đuôi な
N3

áp đảo

overwhelming

面倒くさいめんどくさい
mendokusai
Tính từ đuôi い
N2

phiền phức

bothersome

主客転倒しゅかくてんとう
shukakutentou
Danh từĐộng từ する
N2

đảo lộn chủ khách

reversing the order of importance

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập