倒れる
たおれるtaoreru
倒れる nghĩa là ngã — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngã
to fall (over, down)
đổ xuống
to collapse
sụp đổ
to take a fall
bị phá hủy
to topple
bệnh nằm liệt
to be destroyed (in a collapse)
mắc bệnh
to collapse
chết
to cave in
bị giết
to crumble
phá sản
to give away
thất bại
to be confined to bed (with an illness)
sụp đổ
to come down with
thua (trận đấu)
to break down (e.g. from overwork)
thua cuộc
to die
sụp đổ (chính phủ)
to be killed
bị lật đổ
to go bankrupt (of a company, bank, etc.)
to fail
to collapse
to go under
to be defeated (in a game)
to lose
to fall (of a government, dictator, etc.)
to be overthrown
Ảnh minh họa
Ví dụ
木が倒れました。
きがたおれました。
Cây đổ rồi.
Từ liên quan
Cùng Kanji
lật đổ
overthrow
国民は独裁政権の打倒を叫んだ。
こくみんはどくさいせいけんのだとうをさけんだ。
Người dân hô vang đòi lật đổ chế độ độc tài.
đảo lộn chủ khách
reversing the order of importance
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

