Chợ Cóc FKO

割り当て

わりあて

wariate

N3
Danh từ

割り当て nghĩa là phân bổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phân bổ

allotment

chỉ tiêu

assignment

định mức

quota

allocation

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

割引わりびき
waribiki
Danh từLoại từ khác
N4

giảm giá

discount

割引があります。

わりびきがあります。

Có giảm giá.

割れるわれる
wareru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

vỡ

to break

割高わりだか
waridaka
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

đắt tương đối

comparatively high

この店は少し割高だ。

このみせはすこしわりだかだ。

Cửa hàng này hơi đắt so với mặt bằng.

分割ぶんかつ
bunkatsu
Danh từĐộng từ する
N3

chia

partition

割安わりやす
wariyasu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

rẻ tương đối

economical

時間割じかんわり
jikanwari
Danh từ
N2

thời khóa biểu

timetable

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập