Chợ Cóc FKO

割高

わりだか

waridaka

N3
Tính từ đuôi なDanh từ

割高 nghĩa là đắt tương đối — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đắt tương đối

comparatively high

hơi đắt

fairly expensive

Ảnh minh họa

Ví dụ

この店は少し割高だ。

このみせはすこしわりだかだ。

Cửa hàng này hơi đắt so với mặt bằng.

少量で買うと割高になる。

しょうりょうでかうとわりだかになる。

Mua số lượng ít thì giá thành cao hơn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

割引わりびき
waribiki
Danh từLoại từ khác
N4

giảm giá

discount

割引があります。

わりびきがあります。

Có giảm giá.

割れるわれる
wareru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

vỡ

to break

割り当てわりあて
wariate
Danh từ
N3

phân bổ

allotment

分割ぶんかつ
bunkatsu
Danh từĐộng từ する
N3

chia

partition

割安わりやす
wariyasu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

rẻ tương đối

economical

時間割じかんわり
jikanwari
Danh từ
N2

thời khóa biểu

timetable

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập