割引
わりびきwaribiki
N4
Danh từLoại từ khác
割引 nghĩa là giảm giá — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
giảm giá
discount
giảm bớt
reduction
chiết khấu
rebate
phần mười được giảm
tenths discounted
tenths reduced
Ảnh minh họa
Ví dụ
割引があります。
わりびきがあります。
Có giảm giá.
Từ liên quan
Cùng Kanji
割高わりだか
waridaka
Tính từ đuôi なDanh từ
N3đắt tương đối
comparatively high
この店は少し割高だ。
このみせはすこしわりだかだ。
Cửa hàng này hơi đắt so với mặt bằng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

