Chợ Cóc FKO

大人しい

おとなしい

otonashii

N5
Tính từ đuôi い

大人しい nghĩa là hiền lành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hiền lành

gentle

yên lặng

quiet

nhẹ nhàng

mild

ngoan ngoãn

meek

tuân thủ

obedient

ngoan

docile

đã được thuần hóa

well-behaved

nhẹ nhàng (màu sắc)

tame

giản dị

quiet (color, pattern, etc.)

sober

Ảnh minh họa

Ví dụ

大人しい子ですね。

おとなしいこですね。

Đứa trẻ ngoan nhỉ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4

quan trọng, quý giá

important, precious, valuable

健康が大切です。

けんこうがたいせつです。

Sức khỏe rất quan trọng.

大きいおおきい
ookii
Tính từ
N5

to; lớn; rộng

big; large

大きい犬がいます。

おおきいいぬがいます。

Có một con chó to.

大人おとな
otona
Danh từTính từ đuôi の
N5

người lớn

adult

大人になりました。

おとなになりました。

Tôi đã trưởng thành.

大丈夫だいじょうふ
daijoufu
Danh từ
N5

người đàn ông vĩ đại

great man

大腸だいちょう
daichou
Danh từ
N2

ruột già

large intestine

大統領だいとうりょう
daitouryou
Danh từ
N3

tổng thống

president (of a country)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập