天授
てんじゅtenju
N1
Danh từ
天授 nghĩa là trời ban — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trời ban
natural gifts
thiên phú
heaven-sent talent
năng khiếu bẩm sinh
tài trời cho
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
天涯比隣てんがいひりん
tengaihirin
Cụm từ / Thành ngữ
N1cách xa mà gần
a great distance does not lessen one's bond
天気予報てんきよほう
tenkiyohou
Danh từ
N4dự báo thời tiết
weather forecast
天気予報を見ます。
てんきよほうをみます。
Tôi xem dự báo thời tiết.
天文学てんもんがく
tenmongaku
Danh từ
N4thiên văn học
astronomy
天文学を学びます。
てんもんがくをまなびます。
Tôi học thiên văn học.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

