Chợ Cóc FKO

眼鏡

がんきょう

gankyou

N5
Danh từ

眼鏡 nghĩa là kính mắt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kính mắt

glasses

mắt kính

eyeglasses

kính

spectacles

Ảnh minh họa

Ví dụ

眼鏡をかけます。

がんきょうをかけます。

Tôi đeo kính.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

眼鏡メガネ
megane
Danh từ
N5

kính

glasses

眼鏡をかけています。

メガネをかけています。

Tôi đang đeo kính.

審美眼しんびがん
shinbigan
Danh từ
N1

con mắt thẩm mỹ

an aesthetic sense

着眼ちゃくがん
chakugan
Danh từĐộng từ する
N2

để mắt tới

focusing on

開眼かいがん
kaigan
Danh từĐộng từ する
N1

khai nhãn

spiritual awakening

眼球がんきゅう
gankyuu
Danh từTính từ đuôi の
N2

nhãn cầu

eyeball

老眼鏡ろうがんきょう
rougankyou
Danh từ
N2

kính lão

reading glasses

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập