科学的
かがくてきkagakuteki
N3
Tính từ đuôi な
科学的 nghĩa là mang tính khoa học — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mang tính khoa học
scientific
khoa học
Ảnh minh họa
Ví dụ
その主張には科学的な根拠がない。
そのしゅちょうにはかがくてきなこんきょがない。
Lập luận đó không có cơ sở khoa học.
問題を科学的に分析する。
もんだいをかがくてきにぶんせきする。
Phân tích vấn đề một cách khoa học.
Từ liên quan
Cùng Kanji
教科書きょうかしょ
kyoukasho
Danh từ
N5sách giáo khoa
textbook
教科書を読みます。
きょうかしょをよみます。
Tôi đọc sách giáo khoa.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

