Chợ Cóc FKO

行程

こうてい

koutei

N3
Danh từ

行程 nghĩa là hành trình — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hành trình

journey

chặng đường

course

lịch trình

itinerary

hành trình (piston)

stroke (of a piston)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

行くいく
iku
Động từ
N5

đi

to go

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi học.

銀行ぎんこう
ginkou
Danh từ
N5

ngân hàng

bank

銀行はあそこです。

ぎんこうはあそこです。

Ngân hàng ở đằng kia.

昼夜兼行ちゅうやけんこう
chuuyakenkou
Danh từ
N2

làm việc suốt ngày đêm

around-the-clock

売れ行きうれゆき
ureyuki
Danh từ
N4

tình hình bán hàng

sales

売れ行きが好調です。

うれゆきがこうちょうです。

Tình hình bán hàng tốt.

執行猶予しっこうゆうよ
shikkouyuuyo
Danh từ
N2

án treo

stay of execution

並行へいこう
heikou
Danh từĐộng từ する
N4

song song

going side-by-side

並行して作業します。

へいこうしてさぎょうします。

Tôi làm việc song song.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập