Chợ Cóc FKO

記憶

きおく

kioku

N5
Danh từĐộng từ するTha động từ

記憶 nghĩa là ký ức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ký ức

memory

hồi ức

recollection

sự nhớ

remembrance

trí nhớ

memory

bộ nhớ

storage

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

記憶が薄れます。

きおくがうすれます。

Ký ức dần mờ phai.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

記名きめい
kimei
Danh từĐộng từ する
N2

ký tên

signature

左記さき
saki
Danh từ
N1

như sau

the following

記者きしゃ
kisha
Danh từ
N4

phóng viên

reporter

記者が取材します。

きしゃがとざいします。

Phóng viên phỏng vấn.

筆記ひっき
hikki
Danh từĐộng từ する
N3

ghi chép

(taking) notes

試験には筆記用具を持ってきてください。

しけんにはひっきようぐをもってきてください。

Hãy mang dụng cụ viết đến kỳ thi.

博覧強記はくらんきょうき
hakurankyouki
Danh từ
N1

học rộng nhớ dai

encyclopedic knowledge and strong memory

記憶力きおくりょく
kiokuryoku
Danh từ
N3

trí nhớ

memory

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập