Chợ Cóc FKO

道

タオ

tao

N5
Danh từ

道 nghĩa là Đạo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

Đạo

Tao

nguyên lý cơ bản của vũ trụ (trong Đạo giáo)

Dao

fundamental principle of the universe (in Taoism)

Ảnh minh họa

#flashcard_exclude
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

道みち
michi
Danh từ
N5

con đường; đường đi

road; way; path

道が分かりません。

みちがわかりません。

Tôi không biết đường.

沿道えんどう
endou
Danh từTính từ đuôi の
N2

ven đường

roadside

近道ちかみち
chikamichi
Danh từĐộng từ する
N4

đường tắt

shorter way

近道を使います。

ちかみちをつかいます。

Tôi dùng đường tắt.

道路どうろ
douro
Danh từ
N4

đường

road

道路が混んでいます。

どうろがこんでいます。

Đường đang tắc.

高速道路こうそくどうろ
kousokudouro
Danh từ
N4

đường cao tốc

highway

高速道路を走ります。

こうそくどうろをはしります。

Tôi chạy trên đường cao tốc.

邪道じゃどう
jadou
Danh từ
N2

cách làm sai trái

improper way

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập