Chợ Cóc FKO

遠足

えんそく

ensoku

N5
Danh từĐộng từ するTự động từ

遠足 nghĩa là dã ngoại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dã ngoại

school trip

tham quan trường

field trip

ngoại khóa

excursion

đi bộ dài

outing

chuyến đi bộ

long walk

excursion (on foot)

Ảnh minh họa

Ví dụ

明日は遠足です。

あしたはえんそくです。

Ngày mai là dã ngoại.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

程遠いほどとおい
hodotooi
Tính từ đuôi い
N2

xa xôi

far away

深慮遠謀しんりょえんぼう
shinryoenbou
Danh từ
N1

thâm mưu viễn lự

deep design and forethought

迂遠うえん
uen
Tính từ đuôi な
N1

vòng vo

roundabout

遠慮なくえんりょなく
enryonaku
Trạng từ
N2

không khách sáo

without reservation

遠ざかるとおざかる
toozakaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

xa dần

to go away

遠縁とおえん
tooen
Danh từTính từ đuôi の
N2

họ hàng xa

distant relative

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập