Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/16 trang đã xong
Tập viết Kanji · Jōyō · Lớp 2 · Trang 1 / 16
ĐAOSố nét: 2
[đao] con dao, cái đao
トウ・かたな・そり
刀
MẶC VẠNSố nét: 3
[mặc] (tên riêng); [vạn] vạn, mười nghìn
マン・バン・よろず
万
HOÀNSố nét: 3
[hoàn] viên, vật nhỏ và tròn
ガン・まる・まる.める・まる.い
丸
CÔNGSố nét: 3
[công] công việc; [công] người thợ
コウ・ク・グ
工
CUNGSố nét: 3
[cung] cong; [cung] cái cung; [cung] cung (đơn vị đo, bằng 10 xích)
キュウ・ゆみ
弓
TÀISố nét: 3
[tài] tài năng; [tài] mới, vừa mới
サイ
才
KIMSố nét: 4
[kim] nay, bây giờ
コン・キン・いま
今
NGUYÊNSố nét: 4
[nguyên] bắt đầu, thứ nhất; [nguyên] chủ yếu, căn bản, nguyên tố; [nguyên] đơn vị tiền tệ; [nguyên] đời nhà Nguyên
ゲン・ガン・もと
元
CÔNGSố nét: 4
[công] cân bằng; [công] chung; [công] cụ, ông; [công] tước Công (to nhất trong 5 tước); [công] con đực (ngược với: mẫu 母)
コウ・ク・おおやけ
公
NẠP NỘISố nét: 4
[nội] bên trong
ナイ・ダイ・うち
内
