Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/20 trang đã xong
Tập viết Kanji · Jōyō · Lớp 6 · Trang 1 / 20
VONG VÔSố nét: 3
[vong] mất đi; [vong] chết, mất
ボウ・モウ・な.い・な.き-・ほろ.びる・ほろ.ぶ・ほろ.ぼす
亡
THỐNSố nét: 3
[thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài)
スン
寸
KỈ KỶSố nét: 3
[kỷ] mình; [kỷ] riêng; [kỷ] Kỷ (ngôi thứ 6 hàng Can)
コ・キ・おのれ・つちのと・な
己
CAN CÁNSố nét: 3
[can] phạm đến; [can] cầu, mong; [can] can thiệp; [can] cái khiên, cái mộc; [can] hàng Can (gồm 10 ngôi)
カン・ほ.す・ほ.し-・-ぼ.し・ひ.る
干
NHÂN NHƠNSố nét: 4
[nhân] lòng thương người; [nhân] nhân trong hạt; [nhân] tê liệt; [nhơn] lòng thương người; [nhơn] nhân trong hạt
ジン・ニ・ニン
仁
THÂUSố nét: 4
income, obtain, reap, pay, supply
シュウ・おさ.める・おさ.まる
収
CHỈ XÍCHSố nét: 4
[xích] thước (10 tấc)
シャク・セキ・さし
尺
PHIẾNSố nét: 4
[phiến] tấm
ヘン・かた-・かた
片
SÁCHSố nét: 5
[sách] quyển sách, sổ
サツ・サク・ふみ
冊
XỨ XỬSố nét: 5
dispose, manage, deal with, sentence, condemn
ショ・ところ・-こ・お.る
処
