Jōyō · Lớp 6

Lớp 6

Theo bộ Jōyō (常用漢字)

Kanji học ở lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản

Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/20 trang đã xong
VONG VÔSố nét: 3

[vong] mất đi; [vong] chết, mất

ボウ・モウ・な.い・な.き-・ほろ.びる・ほろ.ぶ・ほろ.ぼす

THỐNSố nét: 3

[thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài)

スン

KỈ KỶSố nét: 3

[kỷ] mình; [kỷ] riêng; [kỷ] Kỷ (ngôi thứ 6 hàng Can)

コ・キ・おのれ・つちのと・な

CAN CÁNSố nét: 3

[can] phạm đến; [can] cầu, mong; [can] can thiệp; [can] cái khiên, cái mộc; [can] hàng Can (gồm 10 ngôi)

カン・ほ.す・ほ.し-・-ぼ.し・ひ.る

NHÂN NHƠNSố nét: 4

[nhân] lòng thương người; [nhân] nhân trong hạt; [nhân] tê liệt; [nhơn] lòng thương người; [nhơn] nhân trong hạt

ジン・ニ・ニン

THÂUSố nét: 4

income, obtain, reap, pay, supply

シュウ・おさ.める・おさ.まる

CHỈ XÍCHSố nét: 4

[xích] thước (10 tấc)

シャク・セキ・さし

PHIẾNSố nét: 4

[phiến] tấm

ヘン・かた-・かた

SÁCHSố nét: 5

[sách] quyển sách, sổ

サツ・サク・ふみ

XỨ XỬSố nét: 5

dispose, manage, deal with, sentence, condemn

ショ・ところ・-こ・お.る