Jōyō · Lớp 3

Lớp 3

Theo bộ Jōyō (常用漢字)

Kanji học ở lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản

Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/20 trang đã xong
CHÊNH TRANH TRÀNH ĐINHSố nét: 2

[đinh] con trai; [đinh] họ Đinh

チョウ・テイ・チン・トウ・チ・ひのと

DƯ DỮSố nét: 4

[dư] ta, tôi (tiếng xưng hô); [dư] cho

ヨ・シャ・あらかじ.め

HOA HOÁSố nét: 4

[hoá] biến hoá, biến đổi

カ・ケ・ば.ける・ば.かす・ふ.ける・け.する

KHU ÂUSố nét: 4

[khu] khu vực, vùng; [âu] cái âu; [âu] âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu); [âu] họ Âu

ク・オウ・コウ

PHIÊN PHIẾN PHẢNSố nét: 4

[phiên] ngược; [phiên] sai trái; [phiên] trở lại; [phiên] trả lại; [phản] ngược

ハン・ホン・タン・ホ・そ.る・そ.らす・かえ.す・かえ.る・-かえ.る

THẾSố nét: 5

[thế] đời, trên đời; [thế] nối đời nhau; [thế] chỗ quen biết cũ

セイ・セ・ソウ・よ

CHÚA CHỦSố nét: 5

[chúa] người đứng đầu; [chủ] người đứng đầu

シュ・ス・シュウ・ぬし・おも・あるじ

Số nét: 5

[sĩ] học trò; [sĩ] quan

シ・ジ・つか.える

THA ĐÀSố nét: 5

[tha] nó; [tha] khác

タ・ほか

ĐẠISố nét: 5

[đại] triều đại; [đại] thay thế cho; [đại] đại diện

ダイ・タイ・か.わる・かわ.る・かわ.り・か.わり・-がわ.り・-が.わり・か.える・よ・しろ