Jōyō · THCS–THPT

THCS+

Theo bộ Jōyō (常用漢字)

Kanji Jōyō còn lại, học ở bậc trung học

Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/111 trang đã xong
ẤTSố nét: 1

[ất] Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); [ất] bộ ất

オツ・イツ・おと-・きのと

LIỄU LIỆUSố nét: 2

[liễu] xong, hết, đã, rồi

リョウ

HỮU HỰUSố nét: 2

[hựu] cũng, lại còn

ユウ・また・また-・また.の-

TRƯỢNGSố nét: 3

[trượng] đơn vị đo (bằng 10 thước); [trượng] già cả; [trượng] dượng

ジョウ・たけ・だけ

DƯ DỮ DỰSố nét: 3

[dư] cho; [dư] đi lại chơi bời, thân thiện; [dư] khen ngợi, tán thưởng; [dữ] và, với; [dữ] chơi thân

ヨ・あた.える・あずか.る・くみ.する・ともに

KHÍ KHẤTSố nét: 3

[khất] kẻ ăn mày, người ăn xin

コツ・キツ・キ・キケ・コチ・こ.う

HOÀN PHÀMSố nét: 3

[phàm] thường, bình thường, tục; [phàm] đại khái, chung

ボン・ハン・およ.そ・おうよ.そ・すべ.て

NHẪN NHẬNSố nét: 3

[nhẫn] mũi nhọn; [nhận] mũi nhọn

ジン・ニン・は・やいば・き.る

CẬPSố nét: 3

[cập] tới, đến, kịp; [cập] bằng; [cập] cùng với, và

キュウ・およ.ぶ・およ.び・および・およ.ぼす

CÂNSố nét: 3

[cân] cái khăn

キン・フク・おお.い・ちきり・きれ