Vuốt trái/phải hoặc dùng nút để chuyển trang0/21 trang đã xong
Tập viết Kanji · Jōyō · Lớp 4 · Trang 1 / 21
BƯU BẤT BỈ PHI PHU PHẦU PHỦSố nét: 4
[bất] không, chẳng
フ・ブ
不
TĨNH TỈNH ĐÁNSố nét: 4
[tĩnh] cái giếng; [tĩnh] sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú); [tỉnh] cái giếng; [tỉnh] sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)
セイ・ショウ・い
井
PHU PHÙSố nét: 4
[phu] chồng; [phu] đàn ông; [phù] (thán từ dùng để bắt đầu hoặc kết thúc câu)
フ・フウ・ブ・おっと・それ
夫
KHIẾMSố nét: 4
[khiếm] thiếu thốn, nợ; [khiếm] ngáp
ケツ・ケン・か.ける・か.く
欠
CHI THỊSố nét: 4
[thị] họ
シ・うじ・-うじ
氏
PHÓ PHỤSố nét: 5
[phó] giao phó
フ・つ.ける・-つ.ける・-づ.ける・つ.け・つ.け-・-つ.け・-づ.け・-づけ・つ.く・-づ.く・つ.き・-つ.き・-つき・-づ.き・-づき
付
LINH LỆNH LỊNHSố nét: 5
[linh] lệnh, chỉ thị; [linh] viên quan; [linh] tốt đẹp, hiền lành; [lệnh] lệnh, chỉ thị; [lệnh] viên quan
レイ
令
DĨSố nét: 5
[dĩ] dùng, sử dụng; [dĩ] bởi vì; [dĩ] lý do
イ・もっ.て
以
CÔNGSố nét: 5
[công] công lao, thành tích
コウ・ク・いさお
功
GIASố nét: 5
[gia] thêm vào, tăng thêm
カ・くわ.える・くわ.わる
加
