Chợ Cóc FKO

わけ

wake

N5
Danh từ

別 nghĩa là lãnh chúa (danh hiệu cha truyền con nối cho con cháu hoàng gia ở các vùng xa) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lãnh chúa (danh hiệu cha truyền con nối cho con cháu hoàng gia ở các vùng xa)

lord (hereditary title for imperial descendants in outlying regions)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

#flashcard_exclude
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

峻別しゅんべつ
shunbetsu
Danh từĐộng từ する
N1

phân biệt rạch ròi

rigorous distinction

べつ
betsu
Danh từTính từ đuôi の
N5

sự phân biệt

distinction

別の部屋に行きます。

べつのへやにいきます。

Tôi đến phòng khác.

鑑別かんべつ
kanbetsu
Danh từĐộng từ する
N2

phân loại

discrimination

差別さべつ
sabetsu
Danh từĐộng từ する
N4

phân biệt

distinction

差別に反対します。

さべつにはんたいします。

Tôi phản đối phân biệt đối xử.

判別はんべつ
hanbetsu
Danh từĐộng từ する
N3

phân biệt

distinction

選別せんべつ
senbetsu
Danh từĐộng từ する
N3

tuyển chọn

selection

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập